Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: nao2;
Việt bính: lou4 lou5 lung4 nou4 nou5 nung4;
憹 nông, não
Nghĩa Trung Việt của từ 憹
(Động) Buồn phiền.◎Như: áo nông 懊憹 phiền muộn, buồn bực.Một âm là não.
(Động) Hối hận.
(Danh) Sự hận thù.
§ Ngày xưa dùng như não 惱.
lùng, như "lạnh lùng" (gdhn)
não, như "não nùng" (gdhn)
nùng, như "não nùng" (gdhn)
Chữ gần giống với 憹:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 憹
𢙐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: não
| não | 恼: | não lòng |
| não | 𢙐: | não lòng |
| não | 惱: | não lòng |
| não | 憹: | não nùng |
| não | 撓: | não nùng |
| não | 瑙: | mã não |
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
| não | 腦: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: nông, não Tìm thêm nội dung cho: nông, não
